Từ vựng thường gặp HSK 2

Cơ bản · từ vựng mục tiêu ~300 từ. Dưới đây là 20 từ vựng tiêu biểu thường gặp ở cấp độ này, kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Lưu ý: đây là các từ tiêu biểu giúp bạn hình dung về cấp độ, không phải danh sách từ vựng chính thức đầy đủ.

TừPinyinNghĩaVí dụ
旅游lǚyóudu lịch我们暑假去中国旅游。
wǒmen shǔjià qù zhōngguó lǚyóu.
Chúng tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc vào kỳ nghỉ hè.
去年qùniánnăm ngoái我去年开始学中文。
wǒ qùnián kāishǐ xué zhōngwén.
Tôi bắt đầu học tiếng Trung vào năm ngoái.
觉得juédecảm thấy; nghĩ我觉得这个很好。
wǒ juéde zhège hěn hǎo.
Tôi nghĩ điều này rất tốt.
希望xīwànghy vọng我希望明天不下雨。
wǒ xīwàng míngtiān bú xiàyǔ.
Tôi hy vọng ngày mai trời không mưa.
帮助bāngzhùgiúp đỡ我可以帮助你。
wǒ kěyǐ bāngzhù nǐ.
Tôi có thể giúp bạn.
介绍jièshàogiới thiệu我来介绍一下。
wǒ lái jièshào yíxià.
Để tôi giới thiệu nhé.
已经yǐjīngđã; rồi我已经吃饭了。
wǒ yǐjīng chī fàn le.
Tôi đã ăn cơm rồi.
一起yìqǐcùng nhau我们一起去吧。
wǒmen yìqǐ qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.
开始kāishǐbắt đầu电影开始了。
diànyǐng kāishǐ le.
Bộ phim đã bắt đầu.
便宜piányirẻ这个很便宜。
zhège hěn piányi.
Cái này rất rẻ.
房间fángjiānphòng我的房间很干净。
wǒ de fángjiān hěn gānjìng.
Phòng của tôi rất sạch.
机场jīchǎngsân bay我们去机场接朋友。
wǒmen qù jīchǎng jiē péngyou.
Chúng tôi đi sân bay đón bạn.
穿chuānmặc今天很冷,穿外套吧。
jīntiān hěn lěng, chuān wàitào ba.
Hôm nay rất lạnh, hãy mặc áo khoác.
告诉gàosunói; cho biết请告诉我你的名字。
qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.
Hãy cho tôi biết tên của bạn.
姐姐jiějiechị gái我姐姐在公司工作。
wǒ jiějie zài gōngsī gōngzuò.
Chị gái tôi làm việc ở công ty.
考试kǎoshìkỳ thi; thi下个月我要参加考试。
xià ge yuè wǒ yào cānjiā kǎoshì.
Tháng sau tôi sẽ đi thi.
手机shǒujīđiện thoại di động我的手机没电了。
wǒ de shǒujī méi diàn le.
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
时间shíjiānthời gian今天下午你有时间吗?
jīntiān xiàwǔ nǐ yǒu shíjiān ma?
Chiều nay bạn có thời gian không?
身体shēntǐcơ thể; sức khỏe运动对身体很好。
yùndòng duì shēntǐ hěn hǎo.
Vận động rất tốt cho sức khỏe.
准备zhǔnbèichuẩn bị我在准备明天的会议。
wǒ zài zhǔnbèi míngtiān de huìyì.
Tôi đang chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai.

Biến thành bài ôn tập

Đừng chỉ đọc bảng này một lần: từ vựng chỉ ghi nhớ được khi bạn quay lại ôn tập. Hãy tìm ra những từ bạn chưa nhớ được và đưa chúng vào chu trình ôn tập theo khoảng cách thời gian. Xemcách ôn tập từ vựng HSK bằng ứng dụng từ điển để có một phương pháp đơn giản.

Đọc thêm